Xe Ben Dongfeng 9T2

Posted by ansuongauto

Xe ben dongfeng 9t2 là dòng xe ben dongfeng 9t2 1 cầu 4×2 thương hiệu Trường Giang lắp ráp mới 100% . Xe Ben trường giang 9t2 có tổng tải 15t6 và được trang bị máy Yuchai công suất 160hp động cơ mạnh mẽ, siêu bền và tiết kiệm nhiên liệu. Lốp 11R20 lốp bền, cỡ lớn chịu tải tốt hạn chế các trường hợp hư hỏng lốp, nổ lốp khi vận hành.

Xe Ben Dongfeng 9T2 | Xe Ben Trường Giang 9T2 Giá Rẻ Uy Tín HCM
Xe Ben Dongfeng 9T2 | Xe Ben Trường Giang 9T2 Giá Rẻ Uy Tín HCM

Thùng xe ben dongfeng trường giang 9t2 chắc chắn thùng dài 4m1, rộng 2m4 thoải mái vận chuyển vật liệu xây dựng, đá ,gạch, cát…

Cabin xe ben dongfeng 9t2 đời 2016 kiểu dáng mới hiện đại, bên trong thông thoáng cho phép chở 3 người rất rộng rãi. Trang bị đầy đủ hệ thống âm thanh tiêu chuẩn giúp lái xe thư giãn thoải mái suốt hành trình.

Xe Ben Dongfeng 9T2 | Xe Ben Trường Giang 9T2 Giá Rẻ Uy Tín HCM
Xe Ben Dongfeng 9T2 | Xe Ben Trường Giang 9T2 Giá Rẻ Uy Tín HCM

Với nhưng ưu điểm của dòng xe ben dongfeng 9t2 | Xe Ben trường giang 9t2 đời mới thì đây là sự lựa chọn tốt nhất cho Qúy khách. Xe ben dongfeng 9t2 Trường Giang sẽ là người bạn đồng hành cùng Qúy khách suốt hành trình.

Thông số kỷ thuật Xe Ben Dongfeng Trường Giang 9T2 

Nhãn hiệu : TRUONGGIANG DFM YC7TF4x2/TD1
Số chứng nhận : 0775/VAQ09 – 01/15 – 00
Ngày cấp : 01/06/2015
Loại phương tiện : Ô tô tải (tự đổ)
Thông số chung:  
Trọng lượng bản thân : 6015 kG
Phân bố : – Cầu trước : 2995 kG
– Cầu sau : 3020 kG
Tải trọng cho phép chở : 9200 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 15410 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6390 x 2480 x 2800 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 4150 x 2300 x 800/— mm
Khoảng cách trục : 3635 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1890/1870 mm
Số trục : 2  
Công thức bánh xe : 4 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  
Động cơ :  
Nhãn hiệu động cơ: YC4E160-33
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 4257       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 118 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe :  
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—
Lốp trước / sau: 10.00 – 20 /10.00 – 20
Hệ thống phanh :  
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :  
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít – ê cu /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

 

Trả lời